TanroDictionary

regained

/riːˈɡeɪnd/

Anh
0

regained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của regain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của regainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He regained confidence after the first test.