Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của registered đã đăng ký, đã vào sổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation regd stands for registered đã đăng ký, đã vào sổ.
/ˈredʒd/
regd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của registered đã đăng ký, đã vào sổ.
The abbreviation regd stands for registered đã đăng ký, đã vào sổ.