TanroDictionary

regency

/ˈriːdʒənsi/

Anh
0

regency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức nhiếp chính; Thời kỳ nhiếp chính; Chế độ nhiếp chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ nhiếp chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kingdom entered a long regency.

  2. The regency lasted until the child grew older.

  3. The regency changed the way the court worked.