Nghĩa tiếng Việt
- Chức nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
- Chế độ nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kingdom entered a long regency.
-
The regency lasted until the child grew older.
-
The regency changed the way the court worked.