Nghĩa tiếng Việt
- Tính địa phương, tính phân vùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The study focused on regionaliti across the country.
/ˌriːdʒəˈnæləti/
regionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính địa phương, tính phân vùng.
The study focused on regionaliti across the country.