Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của register.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are registering for the course now.
/rˈɛdʒɪstərɪŋ/
registering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của register.
They are registering for the course now.