TanroDictionary

reglet

/ˈrɛɡlət/

Anh
0

reglet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh gỗ chèn; Thanh chèn dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh gỗ chèn.danh từEN-VI Dict
  2. Thanh chèn dòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a reglet to hold the blocks in place.

  2. The printer used a reglet between the lines.