TanroDictionary

regularise

/ˈreɡjələraɪz/

Anh
0

regularise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They regularise the records every year.