Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regularise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are regularising the payment schedule.
/ˈreɡjəˌlerzɪŋ/
regularising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regularise.
They are regularising the payment schedule.