TanroDictionary

regulate

/ˈreɡjuleɪt/

Anh
0

regulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng; Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc... ); Điều hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.động từEN-VI Dict
  2. Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc... ).động từEN-VI Dict
  3. Điều hoà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must regulate the temperature of the room.

  2. They regulate the schedule to keep it fair.

  3. Please regulate your spending during the holiday.

  4. to regulate a machine

    điều chỉnh một cái máy

  5. to regulate a watch

    sửa lại đồng hồ cho đúng