TanroDictionary

reify

/ˈreɪəˌfɑɪ/

Anh
0

reify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chất hoá, cụ thể hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật chất hoá, cụ thể hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher tried to reify a vague idea.