Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinsert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was reinserting the card into the slot.
/reɪnˈsɜːrtɪŋ/
reinserting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinsert.
She was reinserting the card into the slot.