Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinstall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reinstalling the ape fixed the issue.
/rˌiːɪnstˈɔːlɪŋ/
reinstalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinstall.
Reinstalling the ape fixed the issue.