TanroDictionary

reissue

/ˌriːˈɪʃuː/

Anh
0

reissue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tái bản, sự phát hành lại; Tái bản, phát hành lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái bản, sự phát hành lại.danh từEN-VI Dict
  2. Tái bản, phát hành lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book got a reissue with a new cover.

  2. They will reissue the map next week.