Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái bản, sự phát hành lại.danh từEN-VI Dict
- Tái bản, phát hành lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book got a reissue with a new cover.
-
They will reissue the map next week.
/ˌriːˈɪʃuː/
reissue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tái bản, sự phát hành lại; Tái bản, phát hành lại.
The book got a reissue with a new cover.
They will reissue the map next week.