TanroDictionary

rejection

/rɪˈdʒekʃn/

Anh
0

rejection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối; Sự loại bỏ, sự loại ra; Vật bỏ đi, vật bị loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự loại bỏ, sự loại ra.danh từEN-VI Dict
  3. Vật bỏ đi, vật bị loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rejection of the offer surprised everyone.

  2. The machine caused rejection of the faulty parts.

  3. The workers removed the rejection from the line.