Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relabel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is relabelling the boxes in order.
/relˈeɪbəlɪŋ/
relabelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relabel.
He is relabelling the boxes in order.