Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The relaying of messages kept the group informed.
/ˈriˌleɪin/
relaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.
The relaying of messages kept the group informed.