Nghĩa tiếng Việt
- Loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra.động từEN-VI Dict
- Giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành... ).động từEN-VI Dict
- Chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào... ) để tìm hiểu thêm.động từEN-VI Dict
- Đổi (viên chức) đi xa; đày ải.động từEN-VI Dict
- Hạ tầng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not relegate such important tasks to others.
-
They decided to relegate the matter to the manager.
-
The coach may relegate him to the bench.
-
They tried to relegate the clerk far away.
-
The poor score caused the team to relegate.