Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is relenting after the long argument.
/rɪlˈɛntɪŋ/
relenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relent.
She is relenting after the long argument.