Nghĩa tiếng Việt
- Thích đáng, thích hợp; xác đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please provide all relevant documents for the meeting.
-
the relevant documents
những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
/ˈreləvənt/
relevant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích đáng, thích hợp; xác đáng.
Please provide all relevant documents for the meeting.
the relevant documents
những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)