Nghĩa tiếng Việt
- độ tin cậy; tính đáng tin cậydanh từEN-VI Dict
- Sự đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word reliability is used in English.
-
A reliability helped the team.
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
reliability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: độ tin cậy; tính đáng tin cậy; Sự đáng tin cậy.
The word reliability is used in English.
A reliability helped the team.