Nghĩa tiếng Việt
- đáng tin cậyadvEN-VI Dict
- Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word reliably is used in English.
-
He moved reliably through the crowd.
/rɪˈlaɪəbli/
reliably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đáng tin cậy; Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức... ).
The word reliably is used in English.
He moved reliably through the crowd.