TanroDictionary

reliant

/rɪˈlaɪənt/

Anh
0

reliant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng được tin cậy; Tự tin; Dựa vào, tin vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng được tin cậy.tính từEN-VI Dict
  2. Tự tin.tính từEN-VI Dict
  3. Dựa vào, tin vào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a reliant worker in any team.

  2. She spoke with a very reliant tone during the talk.

  3. Many people are overly reliant on their smartphones today.

  4. to speak with a reliant tone

    nói với một giọng tự tin

  5. to be reliant on someone for something

    dựa vào ai để làm cái gì