Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của relieveđộng từEN-VI Dict
- Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt relieved after the test ended.
-
She looked relieved when the train arrived.