Nghĩa tiếng Việt
- Người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ.danh từEN-VI Dict
- Thuốc làm dịu đau.danh từEN-VI Dict
- Vật an ủi, vật giải khuây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reliever arrived to help the tired team.
-
Take a reliever for the headache.
-
This book is a reliever after work.