TanroDictionary

reliever

/rɪˈlivɜː/

Anh
0

reliever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ; Thuốc làm dịu đau; Vật an ủi, vật giải khuây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm dịu đau.danh từEN-VI Dict
  3. Vật an ủi, vật giải khuây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reliever arrived to help the tired team.

  2. Take a reliever for the headache.

  3. This book is a reliever after work.