Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của remainedđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Only a few cookies remained on the plate.
/rɪˈmeɪnd/
remained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của remained.
Only a few cookies remained on the plate.