Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are remaining calm during the delay.
/rɪˈmeɪnɪŋ/
remaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remain.
We are remaining calm during the delay.