Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge remanded him for another hearing.
/rɪmˈɑːndɪd/
remanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remand.
The judge remanded him for another hearing.