TanroDictionary

remarque

/rɪˈmɑːrk/

Anh
0

remarque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in); Bản in thử có mang dấu ghi chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).danh từEN-VI Dict
  2. Bản in thử có mang dấu ghi chú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old page had a remarque near the edge.

  2. The printer checked the remarque on the proof.