TanroDictionary

rematch

/ˈriːmætʃ/

Anh
0

rematch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đấu lần thứ hai giữa hai đội; Trận đấu lần thứ hai giữa hai đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đấu lần thứ hai giữa hai đội.động từEN-VI Dict
  2. Trận đấu lần thứ hai giữa hai đội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will rematch after the close final.

  2. The rematch drew a bigger crowd than before.