Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remigrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were remigrating to the north for work.
/remaɪɡrˈeɪtɪŋ/
remigrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remigrate.
They were remigrating to the north for work.