TanroDictionary

remint

/ˌriˈmɪnt/

Anh
0

remint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tiền cũ thành tiền mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tiền cũ thành tiền mới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workshop will remint the old coins.