TanroDictionary

remittal

/rɪˈmɪtəl/

Anh
0

remittal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự miễn giảm (thuế, hình phạt... ); Sự trao lại (một vụ án) cho toà dưới xét x.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự miễn giảm (thuế, hình phạt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự trao lại (một vụ án) cho toà dưới xét x.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court ordered remittal of the fine.

  2. The judge allowed remittal to the lower court.