TanroDictionary

remittee

/ˌreməˈtiːt/

Anh
0

remittee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận tiền gửi đến, người nhận hàng gửi đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận tiền gửi đến, người nhận hàng gửi đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The remittee received the parcel today.