Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was remitting the payment online.
/riːmˈɪtɪŋ/
remitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remit.
He was remitting the payment online.