Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được.tính từEN-VI Dict
- Có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall panel is removable for cleaning.
-
The director is removable after the review.