Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remunerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company is remunerating staff fairly.
/riːˈmjuːnəˌeɪtɪŋ/
remunerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remunerate.
The company is remunerating staff fairly.