TanroDictionary

remunerative

/rɪˈmjuːnərətɪv/

Anh
0

remunerative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thưởng, để trả công, để đền bù; Được trả hậu, có lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để thưởng, để trả công, để đền bù.tính từEN-VI Dict
  2. Được trả hậu, có lợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The job was quite remunerative.

  2. This work is more remunerative now.