Nghĩa tiếng Việt
- Trả, trả lại, hoàn lại.động từEN-VI Dict
- Dâng, nộp, trao.động từEN-VI Dict
- Đưa ra, nêu ra.động từEN-VI Dict
- Làm, làm cho.động từEN-VI Dict
- Biểu hiện, diễn tả.động từEN-VI Dict
- Diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc).động từEN-VI Dict
- Dịch.động từEN-VI Dict
- Thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc.động từEN-VI Dict
- Trát vữa (tường...).động từEN-VI Dict
- Kết xuất (đồ họa).động từEN-VI Dict
- Tên một họ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should render thanks to our helpful neighbors.
-
The soldiers had to render up the city.
-
He can render no reason for his sudden departure.
-
She will render a great service to the community.
-
Her smile rendered the moment warm and friendly.