TanroDictionary

rendition

/renˈdɪʃn/

Anh
0

rendition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ); Sự dịch; Sự đầu hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dịch.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đầu hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rendition of the song was gentle and warm.

  2. I liked his rendition of the short poem.

  3. After a long wait, they chose rendition.