TanroDictionary

reniform

/ˈrinəˌfɔrm/

Anh
0

reniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has unique reniform leaves in the garden.

  2. reniform leaves

    lá dạng thận