Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại; phản đối kịch liệt.tính từEN-VI Dict
- cứng nhắctính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained renitent during the talk.
-
Her renitent habits made change hard.
/ˈrɛnətənt/
renitent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại; phản đối kịch liệt; cứng nhắc.
He remained renitent during the talk.
Her renitent habits made change hard.