TanroDictionary

renitent

/ˈrɛnətənt/

Anh
0

renitent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại; phản đối kịch liệt; cứng nhắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại; phản đối kịch liệt.tính từEN-VI Dict
  2. cứng nhắctính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained renitent during the talk.

  2. Her renitent habits made change hard.