TanroDictionary

rennet

/ˈrenɪt/

Anh
0

rennet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát); Táo rennet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát).danh từEN-VI Dict
  2. Táo rennet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rennet helps milk turn into cheese.

  2. A rennet grows well in cooler weather.