Nghĩa tiếng Việt
- Men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát).danh từEN-VI Dict
- Táo rennet.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rennet helps milk turn into cheese.
-
A rennet grows well in cooler weather.