Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renounce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is renouncing the offer and walking away.
/rɪnˈaʊnsɪŋ/
renouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renounce.
He is renouncing the offer and walking away.