Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của renumberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk renumbered the forms yesterday.
/rɪnˈʌmbəd/
renumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của renumber.
The clerk renumbered the forms yesterday.