TanroDictionary

renumbered

/rɪnˈʌmbəd/

Anh
0

renumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của renumber.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của renumberđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk renumbered the forms yesterday.