Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reopenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The library reopened with new computers.
/rɪˈəʊpənd/
reopened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reopen.
The library reopened with new computers.