Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reorientđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She reoriented her plans after the move.
/reˈɔːriəntɪd/
reoriented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reorient.
She reoriented her plans after the move.