Nghĩa tiếng Việt
- Xem repackdanh từEN-VI Dict
- Sự cấp cho người một hình ảnh hấp dẫn hơn (đặc biệt cho ứng cử viên).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry repackage points to repack.
-
The campaign used repackage to improve his image.