Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại, đáp lại, hoàn lại.động từEN-VI Dict
- Báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He repaid the loan last month.
-
Her kindness was repaid with great trust.
/rɪˈpeɪd/
repaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại, đáp lại, hoàn lại; Báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo.
He repaid the loan last month.
Her kindness was repaid with great trust.