Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của repairđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They repaired the road after the storm.
/rɪˈpɛəd/
repaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của repair.
They repaired the road after the storm.