Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn, bữa tiệc.danh từEN-VI Dict
- Món ăn (trong bữa ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We shared a light repast at noon.
-
The soup was the best repast there.
/rɪˈpɑːst/
repast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn, bữa tiệc; Món ăn (trong bữa ăn).
We shared a light repast at noon.
The soup was the best repast there.