TanroDictionary

repast

/rɪˈpɑːst/

Anh
0

repast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn, bữa tiệc; Món ăn (trong bữa ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn, bữa tiệc.danh từEN-VI Dict
  2. Món ăn (trong bữa ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We shared a light repast at noon.

  2. The soup was the best repast there.